1. RƯỢU NGÔ NÀ HANG
- Cơ sở sản xuất: Ban quản lý Khu Thác Mơ
- Địa chỉ: Thôn Nà Pài, xã Vĩnh Yên, huyện Na Hang,
tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.864.386
- Tiêu chuẩn công bố: TC01-2001-007RNH
Rượu trắng. Yêu cầu kỹ thuật
- Số phiếu tiếp nhận: 08/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 15/5/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 01
Bảng 01
|
TT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức chất lượng |
|
1 |
Hàm lượng Etanol |
|
400 |
|
2 |
Hàm lượng Aldehyt |
Mg/l rượu 1000 |
≤ 200 |
|
3 |
Hàm lượng Metanol |
% thể tích |
≤ 0,1 |
|
4 |
Hàm lượng este |
Mg/l rượu 1000 |
≤ 200 |
|
5 |
Cu |
Mg/l rượu 1000 |
≤ 10 |
|
6 |
Furfurola |
|
Có vết |
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Tân Trào
- Địa chỉ: Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.835.226
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 11/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Tân Trào
- Địa chỉ: Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.835.226
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 11/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Tân Trào
- Địa chỉ: Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.835.226
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 11/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Tân Trào
- Địa chỉ: Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.835.226
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 11/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Tân Trào
- Địa chỉ: Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.835.226
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 11/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Tân Trào
- Địa chỉ: Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.835.226
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 11/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Tân Trào
- Địa chỉ: Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.835.226
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 11/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Tân Trào
- Địa chỉ: Thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.835.226
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 38/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 10/7/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Mỹ Lâm
- Địa chỉ: Xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.875.220
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 12/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Mỹ Lâm
- Địa chỉ: Xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.875.220
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 12/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Mỹ Lâm
- Địa chỉ: Xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.875.220
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 12/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Mỹ Lâm
- Địa chỉ: Xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.875.220
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 12/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Mỹ Lâm
- Địa chỉ: Xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.875.220
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 12/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Mỹ Lâm
- Địa chỉ: Xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.875.220
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 12/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Mỹ Lâm
- Địa chỉ: Xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.875.220
- Tiêu chuẩn công bố: TCVN 1454-1993
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 12/2001/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 04/6/2001
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Sông Lô
- Địa chỉ: Xã Kim Phú, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.872.335
- Tiêu chuẩn công bố: TC 01-2002-CSL
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 13/2002/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 14/6/2002
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Sông Lô
- Địa chỉ: Xã Kim Phú, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.872.335
- Tiêu chuẩn công bố: TC 01-2002-CSL
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 14/2002/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 14/6/2002
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Sông Lô
- Địa chỉ: Xã Kim Phú, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.872.335
- Tiêu chuẩn công bố: TC 01-2002-CSL
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 15/2002/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 14/6/2002
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Sông Lô
- Địa chỉ: Xã Kim Phú, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.872.335
- Tiêu chuẩn công bố: TC 01-2002-CSL
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 16/2002/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 14/6/2002
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Sông Lô
- Địa chỉ: Xã Kim Phú, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.872.335
- Tiêu chuẩn công bố: TC 01-2002-CSL
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 17/2002/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 14/6/2002
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Sông Lô
- Địa chỉ: Xã Kim Phú, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.872.335
- Tiêu chuẩn công bố: TC 01-2002-CSL
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 18/2002/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 14/6/2002
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
- Cơ sở sản xuất: Công ty chè Sông Lô
- Địa chỉ: Xã Kim Phú, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Điện thoại: 027.872.335
- Tiêu chuẩn công bố: TC 01-2002-CSL
Chè Đen rời
- Số phiếu tiếp nhận: 19/2002/CBTC-TĐC
- Ngày tiếp nhận: 14/6/2002
- Các chỉ tiêu chất lượng chính: Theo bảng 02
Bảng 02
|
TT |
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Mức chất lượng |
|
1 |
Hàm lượng chất hoà tan |
% |
≥ 32 |
|
2 |
Hàm lượng tro không tan trong axit |
% |
≤ 1,0 |
|
3 |
Hàm lượng tro tổng số |
% |
4-8 |
|
4 |
Độ ẩm |
% |
≤ 7,5 |
|
5 |
Hàm lượng tanin |
% |
≥ 9 |
|
6 |
Hàm lượng cafein |
% |
≥ 1,8 |
|
7 |
Hàm lượng sắt |
% |
≤ 0,001 |
|
8 |
Hàm lượng tạp chất lạ |
% |
≤ 0,2 |
|
9 |
Hàm lượng chất xơ |
% |
16,5 |
|
10 |
Hàm lượng vụn
- OP, P, PS
- FBOP, BPS
|